Chào mừng quý vị đến với Câu Lạc Bộ Vật Lí - Physics Club
NHẬT THỰC
Mô phỏng Nhật Thực: Hệ Thống Mặt Trời - Mặt Trăng - Trái Đất
GÓC NHÌN TỪ VŨ TRỤ
GÓC NHÌN TỪ TRÁI ĐẤT
Vị trí Mặt Trăng (Quỹ đạo):
180°
Khoảng cách Mặt Trăng:
Trung bình
Trạng thái: Bình thường
Mẹo: Kéo "Vị trí" về mốc 180° để xem Nhật thực. Thay đổi "Khoảng cách" để xem các loại Nhật thực khác nhau.
ĐIỂM CHUẨN 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:17' 10-01-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:17' 10-01-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NĂM 2010
Các bạn và các em cập nhật trang sau để xem điểm chuẩn
http://laodong.com.vn/Tin-tuc/Diem-chuan-317-truong-DH-CD-diem-NV2-245-truong-diem-NV3-132-truong/8102
Sưu tầm: P.V.Bình
Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Công nghệ, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ (ĐHQG HN)
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm xét NV2
Khoa học máy tính
104
A
21.5
Công nghệ thông tin
105
A
21.5
Hệ thống thông tin
114
A
21.5
Công nghệ Điện tử - Viễn thông
109
A
21.5
Công nghệ Cơ điện tử
117
A
21.5
Vật lý Kỹ thuật
115
A
17.0
35
17.0
Cơ học Kỹ thuật
116
A
17.0
30
17.0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HN)
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm xét NV2
Toán học
101
A
17.0
50
17.0
Toán cơ
102
A
17.0
40
17.0
Toán - Tin ứng dụng
103
A
17.0
60
17.0
Vật lý
106
A
17.0
Khoa học vật liệu
107
A
17.0
40
17.0
Công nghệ hạt nhân
108
A
17.0
Khí tượng - Thủy văn-Hải dương học
110
A
17.0
90
17.0
Công nghệ biển
112
A
17.0
40
17.0
Hóa học
201
A
18.0
Công nghệ hóa học
202
A
18.0
Hóa dược
210
A
18.0
Địa lý
204
A
17.0
45
17.0
Địa chính
205
A
17.0
40
17.0
Địa chất
206
A
17.0
60
17.0
Địa kỹ thuật - Địa môi trường
208
A
17.0
40
17.0
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
209
A
17.0
35
17.0
Sinh học
301
A
17.0
30
17.0
B
20.0
Công nghệ sinh học
302
A
17.5
B
20.0
Khoa học đất
203
A
17.0
40
17.0
Khoa học môi trường
303
A
17.5
B
20.0
Công nghệ môi trường
305
A
17.5
Điểm chuẩn 2010 - ĐH Khoa học Xã hội và nhân văn (ĐHQG Hà Nội) trúng tuyển NV1.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn NV1
- Tâm lí học
501
A
17,0
C
19,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Khoa học quản lí
502
A
17
C
20,5
D1,2,3,4,5,6
19,0
- Xã hội học
503
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Triết học
504
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Chính trị học
507
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Công tác xã hội
512
C
Các bạn và các em cập nhật trang sau để xem điểm chuẩn
http://laodong.com.vn/Tin-tuc/Diem-chuan-317-truong-DH-CD-diem-NV2-245-truong-diem-NV3-132-truong/8102
Sưu tầm: P.V.Bình
Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Công nghệ, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ (ĐHQG HN)
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm xét NV2
Khoa học máy tính
104
A
21.5
Công nghệ thông tin
105
A
21.5
Hệ thống thông tin
114
A
21.5
Công nghệ Điện tử - Viễn thông
109
A
21.5
Công nghệ Cơ điện tử
117
A
21.5
Vật lý Kỹ thuật
115
A
17.0
35
17.0
Cơ học Kỹ thuật
116
A
17.0
30
17.0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HN)
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm xét NV2
Toán học
101
A
17.0
50
17.0
Toán cơ
102
A
17.0
40
17.0
Toán - Tin ứng dụng
103
A
17.0
60
17.0
Vật lý
106
A
17.0
Khoa học vật liệu
107
A
17.0
40
17.0
Công nghệ hạt nhân
108
A
17.0
Khí tượng - Thủy văn-Hải dương học
110
A
17.0
90
17.0
Công nghệ biển
112
A
17.0
40
17.0
Hóa học
201
A
18.0
Công nghệ hóa học
202
A
18.0
Hóa dược
210
A
18.0
Địa lý
204
A
17.0
45
17.0
Địa chính
205
A
17.0
40
17.0
Địa chất
206
A
17.0
60
17.0
Địa kỹ thuật - Địa môi trường
208
A
17.0
40
17.0
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
209
A
17.0
35
17.0
Sinh học
301
A
17.0
30
17.0
B
20.0
Công nghệ sinh học
302
A
17.5
B
20.0
Khoa học đất
203
A
17.0
40
17.0
Khoa học môi trường
303
A
17.5
B
20.0
Công nghệ môi trường
305
A
17.5
Điểm chuẩn 2010 - ĐH Khoa học Xã hội và nhân văn (ĐHQG Hà Nội) trúng tuyển NV1.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn NV1
- Tâm lí học
501
A
17,0
C
19,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Khoa học quản lí
502
A
17
C
20,5
D1,2,3,4,5,6
19,0
- Xã hội học
503
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Triết học
504
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Chính trị học
507
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Công tác xã hội
512
C
 
HÃY CHÁT VỚI TÔI!
Mô phỏng Hiện tượng Nhật Thực
(min: Cận địa, max: Viễn địa)
(Để mô phỏng vùng trên Trái Đất)
Trạng thái: Hiện tại không có Nhật thực.








Các ý kiến mới nhất